Tôn hộ lan 2 sóng là loại lan can bảo vệ đường bộ được sử dụng phổ biến nhất hiện nay tại Việt Nam. Với thiết kế 2 sóng đặc trưng, sản phẩm mang lại khả năng chịu lực vượt trội, giảm thiểu tối đa nguy cơ tai nạn giao thông. Bài viết dưới đây VNLICO sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về cấu tạo, thông số kỹ thuật, ưu điểm cũng như tiêu chuẩn lắp đặt tôn hộ lan 2 sóng mới nhất. Cùng tìm hiểu để có lựa chọn phù hợp cho công trình của bạn!

Tìm hiểu về tôn hộ lan 2 sóng
Trong hệ thống an toàn giao thông đường bộ hiện nay, tôn hộ lan 2 sóng là một trong những giải pháp được sử dụng phổ biến nhờ khả năng chịu lực tốt, chi phí hợp lý và dễ thi công. Để hiểu rõ hơn về loại vật liệu này, hãy cùng đi sâu vào khái niệm và cấu tạo chi tiết ngay dưới đây.
Tôn hộ lan 2 sóng là gì?
Tôn hộ lan 2 sóng (hay còn gọi là hộ lan mềm 2 sóng) là một dạng rào chắn an toàn giao thông được làm từ thép tấm uốn lượn thành 2 gợn sóng song song. Sản phẩm này thường được lắp đặt dọc theo quốc lộ, cao tốc hoặc các đoạn đường nguy hiểm nhằm:
- Hấp thụ lực va chạm khi xảy ra tai nạn
- Giảm tốc độ và chuyển hướng phương tiện
- Ngăn xe lao khỏi đường hoặc sang làn ngược chiều
Nhờ cấu trúc dạng sóng đặc trưng, tôn hộ lan có khả năng phân tán lực tốt, từ đó giảm thiểu thiệt hại cho cả người và phương tiện.
Trong thực tế, loại 2 sóng (2W) thường được sử dụng ở các tuyến đường có lưu lượng trung bình, trong khi loại 3 sóng sẽ dùng cho khu vực yêu cầu chịu lực cao hơn.
Xem thêm: Tôn hộ lan 3 sóng – Tiêu chuẩn TCVN chống va chạm

Cấu tạo của tôn hộ lan 2 sóng
Để đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực, tôn hộ lan 2 sóng được thiết kế với nhiều bộ phận liên kết chặt chẽ với nhau. Một hệ thống hoàn chỉnh thường bao gồm:
– Tấm tôn sóng
- Là bộ phận chính, có dạng uốn lượn 2 sóng
- Được làm từ thép SS400 hoặc SS540, dày khoảng 3mm
- Bề mặt mạ kẽm nhúng nóng hoặc sơn tĩnh điện chống gỉ
– Cột trụ
- Có thể là thép hình chữ U, thép hộp hoặc ống tròn
- Đóng vai trò nâng đỡ và truyền lực xuống nền móng
- Chiều dài phổ biến từ 1.2m – 2m tùy thiết kế
– Bộ phận liên kết (Bulong, ốc vít)
- Sử dụng bulong cường độ cao (cấp bền 4.8 – 8.8)
- Giúp liên kết tấm sóng với cột trụ chắc chắn
- Thường được mạ kẽm để chống ăn mòn
– Phụ kiện đi kèm
- Tấm đầu – cuối (đuôi sóng)
- Đệm chống va
- Tiêu phản quang (dán màng phản quang 3M)

Thông số kỹ thuật của hộ lan tôn 2 sóng
Dưới đây là bảng tổng hợp các thông số phổ biến của hộ lan tôn 2 sóng hiện nay:
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
| Loại sóng | 2 sóng (2W) |
| Chất liệu | Thép SS400/SS540 mạ kẽm |
| Độ dày tôn | ~ 3 mm |
| Chiều cao sóng (H) | ~ 310 mm |
| Chiều dài tấm sóng | 2.320 mm – 6.320 mm (tùy bước cột) |
| Bước cột phổ biến | 2m, 3m, 4m, 5m, 6m |
| Xử lý bề mặt | Mạ kẽm nhúng nóng/sơn tĩnh điện |
| Chiều cao lắp đặt | ~700 – 1100 mm |
| Tiêu chuẩn sản xuất | TCVN 12681:2019, ASTM, AASHTO |
| Cấp độ bền bulong | 4.8 – 8.8 |
| Tuổi thọ trung bình | 10 – 20 năm (tùy môi trường) |
Tìm hiểu thêm: Báo giá hộ lan tôn sóng
Ưu điểm của hộ lan tôn 2 sóng
Nhờ thiết kế tối ưu và vật liệu bền bỉ, hộ lan tôn 2 sóng mang lại nhiều lợi ích vượt trội cả về an toàn lẫn chi phí. Cụ thể:
- Khả năng hấp thụ và phân tán lực va chạm tốt: thiết kế dạng 2 sóng giúp giảm lực tác động trực tiếp khi xe va chạm, từ đó hạn chế thiệt hại cho phương tiện và người tham gia giao thông.
- Độ bền cao, chịu được điều kiện môi trường khắc nghiệt: sản phẩm được mạ kẽm nhúng nóng hoặc sơn tĩnh điện nên chống gỉ sét, chịu mưa nắng tốt, phù hợp khí hậu tại Việt Nam.
- Chi phí đầu tư hợp lý: so với nhiều loại rào chắn cứng (bê tông, lan can thép đặc), hộ lan tôn 2 sóng có giá thành thấp hơn nhưng vẫn đảm bảo hiệu quả an toàn.
- Dễ dàng thi công, lắp đặt và thay thế: cấu tạo dạng module (tấm sóng + cột + bulong) giúp việc lắp đặt nhanh chóng, sửa chữa từng phần khi hư hỏng mà không cần thay toàn bộ hệ thống.
- Tính linh hoạt cao khi xảy ra va chạm: thay vì bị phá hủy hoàn toàn, tôn hộ lan có thể biến dạng có kiểm soát, giúp giảm mức độ nghiêm trọng của tai nạn.
- Tuổi thọ sử dụng dài: với lớp bảo vệ bề mặt tốt, hệ thống có thể sử dụng từ 10–20 năm tùy điều kiện môi trường và bảo trì định kỳ.
- Phù hợp nhiều cấp đường khác nhau: từ đường tỉnh, quốc lộ đến các tuyến cao tốc có lưu lượng trung bình đều có thể sử dụng loại 2 sóng.

Ứng dụng của tôn hộ lan 2 sóng
Với những ưu điểm kể trên, tôn hộ lan 2 sóng được ứng dụng rộng rãi trong nhiều hạng mục giao thông khác nhau. Một số ứng dụng phổ biến gồm:
- Lắp đặt trên quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện – đường đô thị
- Sử dụng tại đường đèo, đường cong nguy hiểm – khu vực có taluy âm/dương
- Lắp đặt dải phân cách giữa các làn xe – phân tách làn đường ngược chiều
- Ứng dụng tại cầu đường bộ, cầu vượt – khu vực lên xuống cầu
- Lắp đặt tại đường cao tốc, đường vành đai – các tuyến có lưu lượng xe trung bình
- Sử dụng trong khu công nghiệp, bãi xe – khu vực nội bộ có phương tiện di chuyển
- Lắp đặt tại công trình giao thông tạm – khu vực thi công, sửa chữa đường
Tiêu chuẩn kỹ thuật & quy định lắp đặt
Để đảm bảo hiệu quả bảo vệ và độ bền lâu dài, tôn hộ lan 2 sóng không chỉ cần đáp ứng yêu cầu về vật liệu mà còn phải tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn kỹ thuật và quy định lắp đặt theo quy chuẩn Việt Nam và quốc tế.
Hiện nay, tiêu chuẩn được áp dụng phổ biến nhất là TCVN 12681:2019 – quy định về dải phân cách và lan can phòng hộ đường bộ, đồng thời có thể tham chiếu thêm các tiêu chuẩn quốc tế như AASHTO (Mỹ) trong thiết kế và thi công.
Có thể bạn quan tâm: Hộ lan mềm là gì? Cấu tạo, phân loại và ứng dụng thực tế
– Bảng tiêu chuẩn kỹ thuật & quy định lắp đặt tôn hộ lan 2 sóng:
| Hạng mục | Yêu cầu tiêu chuẩn |
| Tiêu chuẩn áp dụng | TCVN 12681:2019 (Việt Nam); AASHTO M180, M111 (quốc tế) |
| Loại kết cấu | Lan can phòng hộ nửa cứng – loại A (tôn 2 sóng) |
| Vật liệu tôn sóng | Thép SS400 / SS540, độ dày khoảng 3mm, đảm bảo cơ tính chịu lực |
| Cột trụ | Thép tròn D114–D140mm hoặc thép U; chiều dày ≥ 4–4.5mm |
| Chiều sâu chôn cột | ≥ 1.4m (đối với nền đất thông thường); ≥ 0.3–0.4m với nền bê tông hoặc điều kiện đặc biệt |
| Khoảng cách cột (bước cột) | 2m – 4m – 6m tùy thiết kế và cấp đường |
| Liên kết | Bulong cường độ cao cấp bền 4.8 – 8.8, chịu lực ≥ 2.200 kg |
| Xử lý bề mặt | Mạ kẽm nhúng nóng ≥ 55µm hoặc sơn chống gỉ nhiều lớp |
| Yêu cầu phản quang | Gắn tiêu phản quang (màng phản quang cường độ cao) trên mỗi cột |
| Chiều cao lắp đặt | Phù hợp mặt đường, đảm bảo giữ xe và hấp thụ lực va chạm |
| Yêu cầu lắp đặt | Lắp đặt liên tục, thẳng hàng, đảm bảo liên kết chắc chắn và không biến dạng |
| Nghiệm thu & kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn TCVN và yêu cầu dự án |
– Một số lưu ý quan trọng khi lắp đặt
Bên cạnh các thông số kỹ thuật, quá trình thi công cũng cần đặc biệt chú ý đến các yếu tố thực tế để đảm bảo an toàn:
- Cột trụ phải được đóng chắc, đúng chiều sâu thiết kế để đảm bảo khả năng chịu lực khi va chạm
- Tấm tôn lắp đúng chiều sóng, liên kết kín khít, không cong vênh
- Hệ thống phải được bố trí liên tục, tránh tạo điểm yếu hoặc khoảng hở nguy hiểm
- Ưu tiên lắp đặt tại các vị trí có nguy cơ cao như đường cong, cầu, taluy

Báo giá tôn hộ lan 2 sóng mới nhất
Trên thực tế, báo giá tôn hộ lan 2 sóng có thể thay đổi tùy thuộc vào nhiều yếu tố như: độ dày vật liệu, tiêu chuẩn mạ kẽm, quy cách sản phẩm, khối lượng đặt hàng cũng như điều kiện thi công cụ thể của từng công trình. Vì vậy, rất khó để đưa ra một mức giá cố định.
Để nhận được báo giá tôn hộ lan 2 sóng mới nhất năm 2026 cùng phương án phù hợp nhất với nhu cầu thực tế, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với đơn vị cung cấp uy tín để được tư vấn chi tiết.
VNLICO hiện đang hỗ trợ tư vấn nhanh và báo giá chính xác theo từng dự án, giúp KH tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật. Quý khách hàng có thể liên hệ ngay qua Hotline: 090 1767 697 – 0936 977 197 – 090 602 6769 để được đội ngũ chuyên viên hỗ trợ kịp thời, giải đáp mọi thắc mắc cũng như đề xuất giải pháp phù hợp!
VNLICO – Đơn vị cung cấp tôn hộ lan 2 sóng uy tín
Khi lựa chọn nhà cung cấp tôn hộ lan 2 sóng, uy tín và năng lực thực tế là yếu tố cốt lõi quyết định chất lượng công trình. VNLICO là một trong những đơn vị được nhiều khách hàng và đối tác tin tưởng trong lĩnh vực cung cấp thiết bị an toàn giao thông, đặc biệt là hệ thống hộ lan tôn sóng.
Với kinh nghiệm triển khai nhiều dự án trên toàn quốc, VNLICO không chỉ cung cấp sản phẩm đạt chuẩn mà còn mang đến giải pháp tối ưu, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ công trình giao thông đến khu công nghiệp.
- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật: tuân thủ TCVN và các tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực cao
- Nguồn vật liệu chất lượng: thép mạ kẽm nhúng nóng, chống ăn mòn tốt, phù hợp điều kiện thời tiết khắc nghiệt
- Giá thành cạnh tranh: tối ưu chi phí nhờ quy trình sản xuất và cung ứng chuyên nghiệp
- Tư vấn tận tâm, nhanh chóng: hỗ trợ lựa chọn quy cách phù hợp với từng loại công trình
- Giao hàng đúng tiến độ: đảm bảo tiến độ thi công, đặc biệt với các dự án lớn
- Hỗ trợ kỹ thuật đầy đủ: cung cấp hồ sơ, bản vẽ và hướng dẫn lắp đặt chi tiết

Trên đây là những thông tin chi tiết về tôn hộ lan 2 sóng giúp bạn hiểu rõ hơn về cấu tạo, tiêu chuẩn và ứng dụng thực tế. Việc lựa chọn đúng sản phẩm sẽ góp phần đảm bảo an toàn và tối ưu chi phí cho công trình. Nếu bạn đang cần tư vấn hoặc báo giá phù hợp, đừng ngần ngại liên hệ ngay với VNLICO qua Hotline: 090 1767 697 – 0936 977 197 – 090 602 6769. Đội ngũ chuyên viên luôn sẵn sàng hỗ trợ nhanh chóng, tận tình!

THÔNG TIN LIÊN HỆ
CÔNG TY TNHH SX TM DV XNK CHIẾU SÁNG VIỆT NAM